Đặc tính chung - Bảng tiêu chuẩn chất lượng

  • Nệm (đệm) mousse KYMDAN có màu kem nhạt, có thành phần là Natural Latex (cao su thiên nhiên nguyên chất) dạng bọt (sponge, mousse), hoàn toàn không pha trộn Latex Synthétique (cao su tổng hợp). Đặc biệt, bản thân nệm KYMDAN là một khối mousse (không phải chỉ phủ một lớp mousse mỏng trên bề mặt như các loại nệm khác) nên mang lại sự thoải mái hơn cho người sử dụng.

  • Hoàn toàn loại bỏ mùi hôi cao su. Có hương thơm thoảng nhẹ, dễ chịu (loại nội địa).

  • Bọt (sponge, mousse) nệm mịn, chắc, đàn hồi mạnh, phục hồi hoàn toàn về hình dạng và kích thước ban đầu ngay lập tức sau khi đứng, nằm hay ngồi trên nệm trong suốt một thời gian dài, không lão hóa theo thời gian.

  • Độ đàn hồi tối ưu của nệm cao su thiên nhiên KYMDAN có tác dụng nâng đỡ cột sống (nâng đỡ ba đường cong tự nhiên của cột sống) của người sử dụng ở mọi tư thế nằm trong khi ngủ. Nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng bằng những sản phẩm có tính năng phù hợp, nệm KYMDAN được sản xuất với 03 cấp độ cứng:

Độ cứng cấp độ 1: Cứng chuẩn phổ thông - ký hiệu là SDH: phù hợp với nhu cầu sử dụng hàng ngày của khách hàng bình thường từ trẻ sơ sinh đến người trưởng thành có thể trọng nhỏ hơn 80kg.

Cấp độ cứng này là cấp độ cứng được khách hàng sử dụng thông dụng nhất. Đây là cấp độ cứng đã được nghiên cứu phù hợp với trọng lượng bình quân của người tiêu dùng. KYMDAN không sản xuất nệm có cấp độ mềm hơn vì có nguy cơ gây cong võng cột sống, ảnh hưởng đến sức khỏe của người sử dụng, gây mất uy tín của sản phẩm KYMDAN.

Nệm không lún sâu khi người nằm có trọng lượng nhỏ hơn 80kg

Độ cứng cấp độ 2: Cứng chuẩn đặc biệt - ký hiệu là SH: phù hợp cho khách hàng chưa quen sử dụng nệm mà trước đây chỉ quen dùng chiếu đặt trên nền nhà hay trên ván (phản) và phù hợp với khách hàng là những bệnh nhân có các bệnh lý có liên quan đến cột sống hoặc người sử dụng có thể trọng từ 80kg --> 100kg.

Nệm không lún sâu khi người nằm có trọng lượng từ 80kg --> 100kg

Độ cứng cấp độ 3: Siêu cứng - ký hiệu là SSH: phù hợp với khách hàng là những bệnh nhân có các bệnh lý có liên quan đến cột sống, nằm điều trị lâu dài hoặc người sử dụng có thể trọng lớn hơn 100kg. Ngoài ra, loại nệm này còn rất thích hợp để trang bị cho những cơ sở có dịch vụ massage.

Nệm không lún sâu khi người nằm có trọng lượng lớn hơn 100kg

Đây là một trong 15 ưu điểm nổi bật của nệm KYMDAN (xem chi tiết)

Ghi chú: Các bệnh lý liên quan đến cột sống:

  • Thoái hóa cột sống.
  • Thoát vị đĩa đệm.
  • Tổn thương cơ, dây chằng vùng cột sống.
  • Chấn thương phần mềm.
  • Đau cột sống thắt lưng cơ năng

 

Các độ dày của nệm (đệm) KYMDAN:

Với phương châm “thỏa mãn tối đa nhu cầu của khách hàng”, KYMDAN đã sản xuất nhiều loại nệm với tính năng khác nhau, nhiều độ dày khác nhau, phù hợp nhu cầu đa dạng của khách hàng.

 

Các độ dày của Nệm KYMDAN

Dung sai

Dung sai sản phẩm đối với chiều dài và chiều rộng nệm là ± 3cm theo Bảng Công bố Tiêu chuẩn Chất lượng Sản phẩm (bảng điều chỉnh bổ sung ngày 11/06/2018)

  • Cấu trúc bọt hở cho phép không khí lưu thông, có tác dụng thông thoáng, giúp mát lưng trong mọi điều kiện thời tiết. Do đó, cấu trúc nệm KYMDAN là những bọt khí thông nhau tạo sự thông thoáng nhờ không khí được đối lưu một cách tự nhiên. Ngoài ra, những lỗ vuông to ở phần chân nệm và các lỗ tròn trên bề mặt nệm xếp đều nhau có tác dụng gia tăng khả năng thông thoáng nhờ tăng cường diện tích bề mặt tiếp xúc (Do đó, trước năm 1975, nệm KYMDAN còn có tên gọi là nệm mousse cao su thông hơi KYMDAN). Nhờ cấu trúc này mà có sự phân bố đều với khoảng cách hợp lý các gân chịu lực ở phần chân nệm giúp lực nâng đỡ cơ thể người nằm được phân bổ đều.

Đây là một trong 15 ưu điểm nổi bật của nệm KYMDAN (xem chi tiết)

Cách thử nệm đúng:

Nệm KYMDAN - Chịu lực kéo đứt, chịu lực xé rách cao

 

 

Nệm giả: bị rách - kém chất lượng, bở mục (lão hóa)

Cách phân biệt nệm thật - giả (sau 1 năm sử dụng)
 

15 Ưu điểm nổi bật của Nệm KYMDAN: xem chi tiết  

BẢNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG NỆM VÀ GỐI KYMDAN

Từ trước đến nay, tại Việt Nam ngành nệm (đệm) mousse cao su thì chỉ có duy nhất công ty KYMDAN là công bố rõ tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm trên trang web. Thực tế trên thị trường hiện tại có rất nhiều nơi bán nệm cao su khác tư vấn cho khách hàng là chất lượng sản phẩm của họ tương đương như chất lượng của nệm KYMDAN, nếu đúng như vậy thì tại sao họ không công bố công khai các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm cho người tiêu dùng được biết.

NỆM MOUSSE CAO SU THIÊN NHIÊN THÔNG HƠI KYMDAN

(NỆM KYMDAN DELUXE ĐỘ CỨNG CHUẨN PHỔ THÔNG (SDH), KÍCH THƯỚC 180x200x15cm)  

(theo TCCS 01:2018/CSSGKD)

 

TIÊU CHUẨN

ĐƠN VỊ

MỨC CHẤT LƯỢNG

PHƯƠNG PHÁP THỬ

KẾT QUẢ GIÁM ĐỊNH CỦA TỔ CHỨC

Tiêu chuẩn độ bền cơ lý

1

Khối lượng riêng vật liệu mousse

kg/m3

175-200

Tk. ISO 845 : 2006 (**)

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 458N2.15ĐG/1.

2

Biến dạng nén dư (25%, 22h, 70°C)

%

 ≤ 5,0

ISO 1856 : 2000 Method A (**)

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 458N2.15ĐG/1.

3

Chỉ số cứng

N

300 – 400

ISO 2439 : 2008 Method A (**)

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 458N2.15ĐG/1.

4

Độ bền kéo

kPa

≥ 220

[tương đương ≥ 2,24 kG/cm2 (tương đương 224 kG/dm2 (tấc vuông))]

ISO 1798 : 2008 (**)

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 458N2.15ĐG/1.

5

Độ dãn tại điểm đứt

%

> 250

ISO 1798 : 2008 (**)

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 458N2.15ĐG/1.

Tiêu chuẩn độ bền lão hóa

1

Hệ số lão hóa (70°C, 72h)

 

> 0,86

Tk. TCVN 2229-77

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 458N2.15ĐG/1.

2

Hàm lượng đồng (Cu)

mg/kg

≤ 10 (*)

Tk.ISO 6101 - 3 : 1997 (**)

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 458N2.15ĐG/1.

3

Hàm lượng mangan (Mn)

mg/kg

≤ 10 (*)

Tk.ISO 6101 - 4 : 1997 (**)

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 458N2.15ĐG/1.

Tiêu chuẩn an toàn sản phẩm

1

Hàm lượng chì (Pb)

mg/kg

Không phát hiện

IEC 62321 : 2008 Ed1

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 458N2.15ĐG/1.

2

Hàm lượng thủy ngân (Hg)

mg/kg

Không phát hiện

IEC 62321 : 2008 Ed1

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 458N2.15ĐG/1.

3

Hàm lượng cadimi (Cd)

mg/kg

Không phát hiện

IEC 62321 : 2008 Ed1

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 458N2.15ĐG/1.

4

Hàm lượng asen (As)

mg/kg

Không phát hiện

IEC 62321 : 2008 Ed1

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 458N2.15ĐG/1.

5

Nitrosamine (là chất gây ung thư)

µg/kg

Không phát hiện

ASTM F1313-90 (2011)

Bureau Veritas Hoa Kỳ Technical Report: (5115)041-0010 Revision

Tiêu chuẩn an toàn sức khoẻ

1

Có khả năng kháng vi khuẩn (theo SIAA Direct contact shaking method)

 

Đạt

Căn cứ vào quy trình chứng nhận UL ECVP 2282

Tổ chức UL - Underwriters Laboratories Hoa Kỳ cấp giấy chứng nhận

2

Có khả năng kháng nấm mốc (theo JIS Z 2911:2010 của Japan)

 

Đạt

Căn cứ vào quy trình chứng nhận UL ECVP 2283

Tổ chức UL - Underwriters Laboratories Hoa Kỳ cấp giấy chứng nhận

3

Có khả năng kháng côn trùng

 

Đạt

Tất cả 6 loài côn trùng thí nghiệm như Tribolium castaneum, Lasioderma serricone, Sitophilus oryzae, Rhyzopertha dominica, Callosobruchus maculatus kiến vàng đều rời khỏi trong thời gian ngắn sau khi xâm nhiễm (từ 10 phút đến 9 giờ).

Trung tâm kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu II

Tiêu chuẩn an toàn kháng cháy

 

Có khả năng kháng cháy

 

Đạt

 

* Theo tiêu chuẩn 16 CFR 1632 của Hoa Kỳ: nệm nội địa Việt Nam

* Theo tiêu chuẩn 16 CFR 1633 của Hoa Kỳ: nệm xuất khẩu Hoa Kỳ

Bureau Veritas Hoa Kỳ Technical Report: (5116) 025-0070

(*) : Hàm lượng Cu và Mn rất nhỏ trong nệm (đệm) KYMDAN, không đáng kể để đủ gây lão hóa sản phẩm cao su thiên nhiên. Hàm lượng Cu và Mn không nhỏ hơn hoặc bằng 10mg/kg như trên sẽ gây lão hóa sản phẩm cao su thiên nhiên một cách mạnh mẽ và nhanh chóng.

(**)  : Nhiều người hiểu nhầm ISO chỉ là hệ thống quản lý chất lượng sản phẩm, mà ISO còn là các tiêu chuẩn phương pháp thử liên quan đến các đặc tính nhất định của sản phẩm cụ thể (trả lời của Trung Tâm Kỹ Thuật Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng 3).

 Kymdan không sử dụng TiO2 để nhuộm trắng, do vậy màu sắc sản phẩm nệm và gối Kymdan không có màu trắng mà chỉ có màu tự nhiên của cao su.

TiO2 có tính độc hại gây ung thư cho công nhân trong quá trình sản xuất nếu hít phải các phần tử tự do lơ lửng trong không khí với kích thước có thể thở được (TiO2 nằm trong danh mục khoảng 900 hóa chất cấm, không được hiện diện trong sản phẩm khi nhập khẩu vào Hoa Kỳ).

 

GỐI MOUSSE CAO SU THIÊN NHIÊN THÔNG HƠI KYMDAN PILLOW PRESSUREFREE

(kích thước 46cm x 30cm x 11cm)

(THEO TCCS 04:2017/CSSGKD)

 

TIÊU CHUẨN

ĐƠN VỊ

MỨC CHẤT LƯỢNG

PHƯƠNG PHÁP THỬ

KẾT QUẢ GIÁM ĐỊNH CỦA TỔ CHỨC

Tiêu chuẩn độ bền cơ lý

1

Khối lượng riêng vật liệu mousse

kg/m3

≥  52  (*)

ISO 845 : 2006

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 221N2.17ĐG/2a.

2

Độ bền kéo

 

kPa

 

≥  36

 [tương đương  0,37 kG/cm2 (tương đương 37 kG/dm2(tấc vuông))]

ISO 1798 : 2008

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 221N2.17ĐG/2a.

3

Độ giãn tại điểm đứt

%

≥  130

ISO 1798 : 2008

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 221N2.17ĐG/2a.

Tiêu chuẩn độ bền lão hóa

1

Hệ số lão hóa

 

>  0,85

TK. TCVN 2229-77

 

2

Hàm lượng đồng (Cu)

mg/kg

<  10

TK.ISO 6101 – 3 : 2014

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 221N2.17ĐG/2a.

3

Hàm lượng mangan (Mn)

mg/kg

<  10

TK.ISO 6101 – 4 : 2014

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 221N2.17ĐG/2a.

Tiêu chuẩn an toàn sản phẩm

1

Hàm lượng chì (Pb)

mg/kg

Không phát hiện

IEC 62321-5:2013

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 221N2.17ĐG/2a.

2

Hàm lượng thủy ngân (Hg)

mg/kg

Không phát hiện

IEC 62321-5:2013

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 221N2.17ĐG/2a.

3

Hàm lượng cadimi (Cd)

mg/kg

Không phát hiện

IEC 62321-5:2013

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 221N2.17ĐG/2a.

4

Hàm lượng asen (As)

mg/kg

Không phát hiện

IEC 62321-5:2013

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 221N2.17ĐG/2a.

5

Nitrosamine

(là chất gây ung thư)

µg/kg

Không phát hiện

ASTM F1313-90 (2011)

UL-Underwriters Laboratories Hoa Kỳ. Test Report: A81331554 R001 

Tiêu chuẩn an toàn sức khoẻ

1

Có khả năng kháng vi khuẩn (theo SIAA Direct contact shaking method)

 

Đạt

Căn cứ vào quy trình chứng nhận UL ECVP 2282

 Tổ chức UL - Underwriters Laboratories Hoa Kỳ cấp giấy chứng nhận

2

Có khả năng kháng nấm mốc (theo JIS Z 2911:2010 của Japan)

 

Đạt

Căn cứ vào quy trình chứng nhận UL ECVP 2283

Tổ chức UL - Underwriters Laboratories Hoa Kỳ cấp giấy chứng nhận

3

Có khả năng kháng côn trùng

 

Đạt

Tất cả 6 loài côn trùng thí nghiệm như Tribolium castaneum, Lasioderma serricone, Sitophilus oryzae, Rhyzopertha dominica, Callosobruchus maculatus kiến vàng đều rời khỏi trong thời gian ngắn sau khi xâm nhiễm (từ 10 phút đến 9 giờ).

Trung tâm kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu II

Tiêu chuẩn an toàn kháng cháy

 

Có khả năng kháng cháy

 

Đạt

Theo tiêu chuẩn 16 CFR 1632 của Hoa Kỳ

Tổ chức UL - Underwriters Laboratories Hoa Kỳ. Project: 4788200958

 

 (*)   :     Khối lượng riêng của gối KYMDAN Pillow PressureFree nhỏ hơn gối KYMDAN Pillow Glory và gối KYMDAN Pillow Iyashi. Điều này thể hiện gối KYMDAN Pillow PressureFree mềm  mại (mềm  hơn gối Glory, Iyashi) thích hợp cho người lớn tuổi và người có thói quen sử dụng gối mỏng nhưng gối vẫn có độ đàn hồi tốt, êm ái dễ chịu.

 Kymdan không sử dụng TiO2 để nhuộm trắng, do vậy màu sắc sản phẩm nệm và gối Kymdan không có màu trắng mà chỉ có màu tự nhiên của cao su.

TiO2 có tính độc hại gây ung thư cho công nhân trong quá trình sản xuất nếu hít phải các phần tử tự do lơ lửng trong không khí với kích thước có thể thở được (TiO2 nằm trong danh mục khoảng 900 hóa chất cấm, không được hiện diện trong sản phẩm khi nhập khẩu vào Hoa Kỳ).

 

GỐI MOUSSE CAO SU THIÊN NHIÊN THÔNG HƠI KYMDAN PILLOW GLORY

(kích thước 46cm x 30cm x 13-11-12 cm)

(THEO TCCS 04:2017/CSSGKD)

 

TIÊU CHUẨN

ĐƠN VỊ

MỨC CHẤT LƯỢNG

PHƯƠNG PHÁP THỬ

KẾT QUẢ GIÁM ĐỊNH CỦA TỔ CHỨC

Tiêu chuẩn độ bền cơ lý

1

Khối lượng riêng vật liệu mousse

kg/m3

≥  54  (*)

TK.ISO 845 : 2006

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 221N2.17ĐG/3.

2

Độ bền kéo

 

kPa

 

≥  38

 [tương đương  0,39 kG/cm2 (tương đương 39 kG/dm2(tấc vuông))]

ISO 1798 : 2008

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 221N2.17ĐG/3.

3

Độ giãn tại điểm đứt

%

≥  150

ISO 1798 : 2008

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 221N2.17ĐG/3.

Tiêu chuẩn độ bền lão hóa

1

Hệ số lão hóa

 

>  0,80

TK. TCVN 2229-77

 

2

Hàm lượng đồng (Cu)

mg/kg

<  10

TK.ISO 6101 – 3 : 2014

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 221N2.17ĐG/3.

3

Hàm lượng mangan (Mn)

mg/kg

<  10

TK.ISO 6101 – 4 : 2014

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 221N2.17ĐG/3.

Tiêu chuẩn an toàn sản phẩm

1

Hàm lượng chì (Pb)

mg/kg

Không phát hiện

IEC 62321-5:2013

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 221N2.17ĐG/3.

2

Hàm lượng thủy ngân (Hg)

mg/kg

Không phát hiện

IEC 62321-5:2013

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 221N2.17ĐG/3..

3

Hàm lượng cadimi (Cd)

mg/kg

Không phát hiện

IEC 62321-5:2013

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 221N2.17ĐG/3..

4

Hàm lượng asen (As)

mg/kg

Không phát hiện

IEC 62321-5:2013

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 221N2.17ĐG/3..

5

Nitrosamine

(là chất gây ung thư)

µg/kg

Không phát hiện

ASTM F1313-90 (2011)

UL-Underwriters Laboratories Hoa Kỳ. Test Report: A81331554 R001 

Tiêu chuẩn an toàn sức khoẻ

1

Có khả năng kháng vi khuẩn (theo SIAA Direct contact shaking method)

 

Đạt

Căn cứ vào quy trình chứng nhận UL ECVP 2282

 Tổ chức UL - Underwriters Laboratories Hoa Kỳ cấp giấy chứng nhận

2

Có khả năng kháng nấm mốc (theo JIS Z 2911:2010 của Japan)

 

Đạt

Căn cứ vào quy trình chứng nhận UL ECVP 2283

Tổ chức UL - Underwriters Laboratories Hoa Kỳ cấp giấy chứng nhận

3

Có khả năng kháng côn trùng

 

Đạt

Tất cả 6 loài côn trùng thí nghiệm như Tribolium castaneum, Lasioderma serricone, Sitophilus oryzae, Rhyzopertha dominica, Callosobruchus maculatus kiến vàng đều rời khỏi trong thời gian ngắn sau khi xâm nhiễm (từ 10 phút đến 9 giờ).

Trung tâm kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu II

Tiêu chuẩn an toàn kháng cháy

 

Có khả năng kháng cháy

 

Đạt

Theo tiêu chuẩn 16 CFR 1632 của Hoa Kỳ

Tổ chức UL - Underwriters Laboratories Hoa Kỳ. Project: 4788200958

 

 (*)   :     Khối lượng riêng của gối KYMDAN Pillow PressureFree nhỏ hơn gối KYMDAN Pillow Glory và gối KYMDAN Pillow Iyashi. Điều này thể hiện gối KYMDAN Pillow PressureFree mềm  mại (mềm  hơn gối Glory, Iyashi) thích hợp cho người lớn tuổi và người có thói quen sử dụng gối mỏng nhưng gối vẫn có độ đàn hồi tốt, êm ái dễ chịu.

 Kymdan không sử dụng TiO2 để nhuộm trắng, do vậy màu sắc sản phẩm nệm và gối Kymdan không có màu trắng mà chỉ có màu tự nhiên của cao su.

TiO2 có tính độc hại gây ung thư cho công nhân trong quá trình sản xuất nếu hít phải các phần tử tự do lơ lửng trong không khí với kích thước có thể thở được (TiO2 nằm trong danh mục khoảng 900 hóa chất cấm, không được hiện diện trong sản phẩm khi nhập khẩu vào Hoa Kỳ).

 

GỐI MOUSSE CAO SU THIÊN NHIÊN THÔNG HƠI KYMDAN PILLOW IYASHI

( kích thước 48cm x 28cm x 7cm)

(THEO TCCS 04:2017/CSSGKD)

 

TIÊU CHUẨN

ĐƠN VỊ

MỨC CHẤT LƯỢNG

PHƯƠNG PHÁP THỬ

KẾT QUẢ GIÁM ĐỊNH CỦA TỔ CHỨC

Tiêu chuẩn độ bền cơ lý

1

Khối lượng riêng vật liệu mousse

kg/m3

≥  60  (*)

ISO 845 : 2006

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 221N2.17ĐG/5.

2

Độ bền kéo

 

kPa

 

≥  29

 [tương đương ≥ 0,30 kG/cm2 (tương đương 30 kG/dm2(tấc vuông))]

ISO 1798 : 2008

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 221N2.17ĐG/5

3

Độ giãn tại điểm đứt

%

≥  120

ISO 1798 : 2008

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 221N2.17ĐG/5

Tiêu chuẩn độ bền lão hóa

1

Hệ số lão hóa

 

>  0,85

TK. TCVN 2229-77

 

2

Hàm lượng đồng (Cu)

mg/kg

<  10

TK.ISO 6101 – 3 : 2014

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 221N2.17ĐG/5

3

Hàm lượng mangan (Mn)

mg/kg

<  10

TK.ISO 6101 – 4 : 2014

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 221N2.17ĐG/5

Tiêu chuẩn an toàn sản phẩm

1

Hàm lượng chì (Pb)

mg/kg

Không phát hiện

IEC 62321-5:2013

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 221N2.17ĐG/5

2

Hàm lượng thủy ngân (Hg)

mg/kg

Không phát hiện

IEC 62321-5:2013

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 221N2.17ĐG/5

3

Hàm lượng cadimi (Cd)

mg/kg

Không phát hiện

IEC 62321-5:2013

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 221N2.17ĐG/5

4

Hàm lượng asen (As)

mg/kg

Không phát hiện

IEC 62321-5:2013

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số 221N2.17ĐG/5

5

Nitrosamine

(là chất gây ung thư)

µg/kg

Không phát hiện

ASTM F1313-90 (2011)

UL-Underwriters Laboratories Hoa Kỳ. Test Report: A81331554 R001 

Tiêu chuẩn an toàn sức khỏe

1

Có khả năng kháng vi khuẩn (theo SIAA Direct contact shaking method)

 

Đạt

Căn cứ vào quy trình chứng nhận UL ECVP 2282

 Tổ chức UL - Underwriters Laboratories Hoa Kỳ cấp giấy chứng nhận

2

Có khả năng kháng nấm mốc (theo JIS Z 2911:2010 của Japan)

 

Đạt

căn cứ vào quy trình chứng nhận UL ECVP 2283

Tổ chức UL - Underwriters Laboratories Hoa Kỳ cấp giấy chứng nhận

3

Có khả năng kháng côn trùng

 

Đạt

Tất cả 6 loài côn trùng thí nghiệm như Tribolium castaneum, Lasioderma serricone, Sitophilus oryzae, Rhyzopertha dominica, Callosobruchus maculatus kiến vàng đều rời khỏi trong thời gian ngắn sau khi xâm nhiễm (từ 10 phút đến 9 giờ).

Trung tâm kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu II

Tiêu chuẩn an toàn kháng cháy

 

Có khả năng kháng cháy

 

Đạt

Theo tiêu chuẩn 16 CFR 1632 của Hoa Kỳ

Tổ chức UL - Underwriters Laboratories Hoa Kỳ. Project: 4788200958

(*)   :     Khối lượng riêng của gối KYMDAN Pillow PressureFree nhỏ hơn gối KYMDAN Pillow Glory và gối KYMDAN Pillow Iyashi. Điều này thể hiện gối KYMDAN Pillow PressureFree mềm  mại (mềm  hơn gối Glory, Iyashi) thích hợp cho người lớn tuổi và người có thói quen sử dụng gối mỏng nhưng gối vẫn có độ đàn hồi tốt, êm ái dễ chịu.

 Kymdan không sử dụng TiO2 để nhuộm trắng, do vậy màu sắc sản phẩm nệm và gối Kymdan không có màu trắng mà chỉ có màu tự nhiên của cao su.

TiO2 có tính độc hại gây ung thư cho công nhân trong quá trình sản xuất nếu hít phải các phần tử tự do lơ lửng trong không khí với kích thước có thể thở được (TiO2 nằm trong danh mục khoảng 900 hóa chất cấm, không được hiện diện trong sản phẩm khi nhập khẩu vào Hoa Kỳ).

Lưu ý: 

  • Các tiêu chuẩn về thông số kỹ thuật của Công ty KYMDAN vượt qua các tiêu chuẩn tương ứng của tất cả các nhãn hiệu sản phẩm mousse cao su khác ở Việt Nam và trên toàn thế giới. Đặc biệt, bản thân nệm KYMDAN là một khối mousse (không phải chỉ phủ một lớp mousse mỏng trên bề mặt như các loại nệm khác) nên mang lại sự thoải mái hơn cho người sử dụng. Ngoài ra, nệm KYMDAN còn có tính an toàn do làm hoàn toàn từ nguyên liệu cao su thiên nhiên. Nhờ các đặc tính trên mà tại thị trường Nhật, KYMDAN là sản phẩm cao cấp được giới khách hàng thượng lưu, giàu có ưa chuộng.

  • Theo như mức chất lượng (từ ngày 09/02/2009) trong bảng thông số kỹ thuật thì thực tế chất lượng nệm KYMDAN tăng đến 30% nhưng công ty chỉ chính thức công bố tăng 20% chất lượng.

 

Nệm (đệm) KYMDAN đàn hồi ngay lập tức::

  

Nệm KYMDAN - không xẹp (lún, trũng), lực chịu nén ép, độ đàn hồi cao,
phục hồi hoàn toàn về hình dạng và kích thước ban đầu ngay lập tức.

 

Nệm xẹp (lún, trũng) không đàn hồi ngay lập tức:

Nệm xẹp (lún, trũng), không đàn hồi,
không phục hồi được về hình dạng và kích thước ban đầu ngay lập tức (đàn hồi kém).

 

Bao bì đóng gói và giao hàng:

Khi tư vấn giới thiệu sản phẩm, nhân viên bán hàng KYMDAN luôn giới thiệu cho khách hàng tham khảo nệm trần để khách có thể tận mắt xem xét, cảm nhận một cách trực tiếp. Khi giao hàng, nếu khách chọn mua thêm áo bọc nệm thì nệm sẽ được bọc sẳn trong áo bọc và chứa trong một bao PE có in logo KYMDAN.

Nhân viên giao hàng có trách nhiệm chuyển và sắp đặt sản phẩm đến tận giường cho khách hàng và thu hồi bao PE về nhằm tránh trường hợp các nơi bán nệm cạnh tranh bất chính thu mua và sử dụng bao bì đã qua sử dụng có in logo KYMDAN để chứa các loại nệm khác chất lượng kém và giới thiệu với khách là nệm KYMDAN nhằm đánh lừa người tiêu dùng. Trường hợp khách mua nệm nhưng chưa có nhu cầu sử dụng ngay thì KYMDAN vẫn để lại bao bì đầy đủ nhằm bảo đảm vệ sinh, tránh nhiễm bụi bẩn cho sản phẩm.

Khuyến cáo: Khi có nhu cầu, khách hàng nên mua sản phẩm KYMDAN tại các cửa hàng hay đại lý chính thức của Công ty KYMDAN. Ngoài ra, quý khách cần tạo thói quen kiểm tra trực tiếp nệm bên trong bao bì khi nhận hàng, đặc biệt khi mua sản phẩm KYMDAN tại các cửa hàng kinh doanh nệm không nằm trong hệ thống phân phối của KYMDAN.

Thông tin liên quan:

Top